VĂN BẢN PHÁP LUẬT
VĂN BẢN MỚI
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỞ HỮU TRÍ TUỆ
QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU
MẪU VĂN BẢN
Hãy để luật sư giúp đỡ bạn
Hà nội

   Tư vấn số 08

   Tư vấn số 01

   Tư vấn số 02

   Tư vấn số 03

   Tư vấn số 04

   Tư vấn số 05

TP.Hồ Chí Minh

   Tư vấn số 06

   Tư vấn số 07

Quảng cáo
Thống kê website
  Số tin bài:905
  Số văn bản:8086
Hôm nay :Chủ Nhật, ngày 26, 2022
Thủ tục của Sở KH&ĐT
Thủ tục 11: Đăng ký kinh doanh các loại hình doanh nghiệp (Đăng ký kinh doanh)
 
1. Thẩm quyền:  Giải quyết.
2. Nơi tiếp nhận và hoàn trả kết quả giải quyết hồ sơ
- Tên Phòng (Ban) nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Địa chỉ:        Sở kế hoạch và đầu tư các tỉnh, thành phố
- Tại Hà Nội:  18 đường Yên Phụ
- Điện thoại:   37151082
- Fax:
3. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
3.1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh doanh nghiệp tư nhân:
3.1.1 Đơn đăng ký kinh doanh (theo mẫu MĐ-1);
3.1.2 Đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề phải có vốn pháp định: Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định theo Luật, Pháp lệnh và Nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ, giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của doanh nghiệp;
3.1.3 Đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề: Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc giám đốc quản lý doanh nghiệp.
3.2. Hố sơ đăng ký kinh doanh công ty TNHH có hai thành viên trở lên:
3.2.1 Đơn đăng ký kinh doanh (theo mẫu MĐ-2);
3.2.2 Điều lệ công ty có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 03/2000/NĐ-CP và điểm a khoản 8 Điều 1 Nghị định số 125/2004/NĐ-CP;               2.3 Danh sách thành viên (theo mẫu MDS-1);
3.2.4 Đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề phải có vốn pháp định: Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định theo Luật, Pháp lệnh và Nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ, giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của công ty;
3.2.5 Đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề: Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một trong những thành viên Hội đồng thành viên, hoặc Giám đốc (Tổng giám đốc), hoặc một trong những chức danh quản lý quan trọng khác do Điều lệ công ty quy định.
3.3. Hồ sơ đăng ký kinh doanh công ty cổ phần:
3.3.1. Đơn đăng ký kinh doanh (theo mẫu MĐ-3);
3.3.2, Điều lệ công ty có nội dung theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định số 03/2000/NĐ-CP và điểm b khoản 8 Điều 1 Nghị định số 125/2004/NĐ-CP;
3.3.3. Danh sách cổ đông sáng lập (theo mẫu MDS-2);
3.3.4. Đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề phải có vốn pháp định: Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định theo Luật, Pháp lệnh và Nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ, giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của công ty;
3.3.5. Đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề: Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một trong những thành viên Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc (Tổng giám đốc), hoặc một trong những chức danh quản lý quan trọng khác do Điều lệ công ty quy định.
3.4. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Công ty TNHH 1 thành viên:
3.4.1. Đơn đăng ký kinh doanh ( theo mẫu MĐ-4 ).
3.4.2. Điều lệ công ty có nội dung theo quy định tại khoản 8 điều 1 Nghị định số 03/2000/NĐ-CP và điểm a khoản 8 Điều 1 Nghị định số 125/2004/NĐ-CP.
3.4.3. Đối với công ty kinh doanh các ngành nghề phải có vốn pháp định: xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận vốn theo Luật, Pháp lệnh, và Nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ, giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của công ty.
3.4.4. Đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề đòi hỏi phải có chứng chỉ hành nghề : bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một trong những thành viên Hội đồng thành viên, hoặc Giám đốc ( Tổng giám đốc) , hoặc một trong những chức danh quản lý quan trọng khác do Điều lệ công ty quy định. Chú ý: Đối với các Công ty TNHH 1 thành viên được chuyển đổi theo quy định tại Nghị định số 63/2001/NĐ-CP ngày 14/9/2001 của Chính phủ về chuyển đổi DNNN, DN của tổ chức chính trị, tổ chức xã hội thì hồ sơ ĐKKD phải kèm theo Quyết định chuyển đổi của cơ quan có thẩm quyền và đơn đăng ký kinh doanh (MĐ – 4 ) do người đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH 1 thành viên cam kết và ký. Phần ghi “Quyết định thành lập/ cho phép thành lập …’’ trong mẫu đơn ĐKKD (MĐ4) đối với trường hợp chủ sở hữu Công ty TNHH 1 thành viên là UBND cấp tỉnh thì để trống.
3.5. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Công ty hợp danh:
3.5.1. Đơn đăng ký kinh doanh ( theo mẫu MĐ-5 ).
3.5.2. Điều lệ công ty có nội dung theo quy định tại khoản 4 điều 10 Nghị định số 03/2000/NĐ-CP và điểm c khoản 8 Điều 1 Nghị định số 125/2004/NĐ-CP.
3.5.3. Danh sách thành viên hợp danh ( theo mẫu MDS-3).
3.5.4. Đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề phải có vốn pháp định : xác nhận của cơ quan có thẩm quỳên xác nhận vốn pháp định theo Luật, Pháp lệnh và Nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ , giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của công ty
3.5.5. Đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề đòi hỏi phải có chứng chỉ hành nghề : bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của tất cả thành viên hợp danh.
4. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả:
- Ngày trong tuần:     các ngày làm việc trong tuần
- Giờ trong ngày:       8h00 đến 10h30; 13h30 đến 16h00
- Số ngày trả kết quả:
4.1 Hồ sơ thành lập doanh nghiệp:    Chậm nhất 07 ngày.
4.2 Cấp giấy chứng nhận ĐKKD: 15 ngày;   
Ghi chú: -Thời gian trên được tính kể từ ngày Bộ phận TNHSHC nhận hồ sơ hợp lệ;
- Không kể thời gian chờ trong trường hợp người nộp hồ sơ cầm bản thảo GCN ĐKKD hoặc GCN ĐKHĐ ra khỏi phòng ĐKKD để cho người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp tư nhân, người đứng đầu chi nhánh, VP đại diện của doanh nghiệp ký.
5. Các khoản phí theo quy định và phí dịch vụ
a) Khoản thu theo quy định:
TT
Tên khoản, lệ phí
Đơn
vị tính
Đơn
 giá
Cơ sở pháp lý
 

1.   

 
 
 

 

 
Thành lập mới doanh nghiệp (công ty)
VNĐ
200.000
 

2.   

 
 
 

 

 
Thành lập mới Doanh nghiệp tư nhân
VNĐ
100.000

 

 
 
 

 

 
b) Khoản thu dịch vụ nếu có(Ví dụ: Tư vấn, in ấn, photocopi,...): Không có
  6. Cơ sở pháp lý

Luật và Pháp lệnh

 
 
 

 

 

-Luật Doanh nghiệp số 13/1999/QH ngày 12/6/1999

-Luật tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003.  

Chính phủ

 
 
 

 

 

-Nghị định 03/2000/NĐ-CP ngày 03/2/2000 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp

-Nghị định 109/2004/NĐ-CP ngày 02/4/2004 của Chính phủ về Đăng ký kinh doanh.  

Bộ và cơ quan ngang Bộ

 
 
 

 

 
- Thông tư số 03/2004/TT-BKH ngày 29/6/2004 của Bộ kế hoạch và đầu tư hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 02/4/2004 của Chính phủ về Đăng ký kinh doanh  

UBND Thành phố

 
 
 

 

 
- Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 18/1/2005 của UBND thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư; 
- Quyết định 135/2002/QĐ-UB ngày 04/10/2002 của UBND Thành phố Hà Nội về quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp trên địa bàn TP Hà Nội  

Sở chuyên ngành

 
 
 

 

 
- Quyết định số 176/QĐ-KH&ĐT ngày 12 tháng 8 năm 2004 về Ban hành bản “Quy định tạm thời về quy trình và thời hạn giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội  

 

*ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ_YÊU CẦU DỊCH VỤ:
                                      CÔNG TY TƯ VẤN VIỆT-QUỐC LUẬT
      Office:  Phòng 407-D6, ngõ 565, đường Lạc Long Quân-Xuân La - Tây Hồ - Hà Nội.
       Tel:      04.62949155 / 37589197                           Hotline:   
0985 631 476 
       Fax:     04.37589195
       Email : Luatvietquoc@gmail.co
YÊU CẦU DỊCH VỤ
Họ tên: *
Địa chỉ: *
Điện thoại: *
Email:
Tiêu đề / yêu cầu : *
Nội dung yêu cầu:
Mã bảo vệ : Thay đổi hình ảnh
Chú ý: Những mục có dấu (*) bắt buộc phải nhập
 
Các bài viết liên quan:
» Thủ tục 23: Xác nhận việc thay đổi hình thức hoạt động, đổi tên chi nhánh, đổi tên văn phòng giao dịch tại Hà Nội của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc các địa phương khác
» Thủ tục22: Xác nhận nhân sự HĐQT và Ban giám đốc, văn phòng điều hành, Ban điều phối đối với doanh nhgiệp có vốn đâu tư nước ngoài
» Thủ tục21: Mở chi nhánh /văn phòng giao dịch /kho trung chuyển/cửa hàng giới thiệu sản phẩm tại Hà Nội của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc các địa phương khác
» Thủ tục 20: Điều chỉnh giấy phép đầu tư (bao gồm: chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức đầu tư/pháp định, thay đổi tỷ lệ góp vốn của các bên, điều chỉnh mức thuế suất, điều chỉnh tỷ lệ xuất khẩu sản phẩm …)
» Thủ tục19: Cấp giấy phép đầu tư
» Thủ tục 10 : Cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước
» Thủ tục 9: Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu
» Thủ tục 8: Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
» Thủ tục 7: Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
» Thủ tục 6: Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án
QUẢNG CÁO